[giaban]28,900 đ[/giaban]
[tomtat]
[/tomtat]
[chitiet]
Khoai tây là loại củ mọc dưới lòng đất từ rễ của một cây có tên khoa học là Solanum tuberosum. Đây là loài cây thuộc họ nightshade cùng với cây cà chua và thuốc lá.
Có nguồn gốc từ Nam Mỹ, khoai tây được đưa đến Châu Âu vào thế kỷ 16 và hiện có vô số giống khoai tây đang được trồng trên toàn thế giới.
Khoai tây thường được chế biến bằng cách luộc, nướng hoặc chiên. Chúng được chế biến theo nhiều cách khác nhau, nhưng thường được dùng làm món phụ hoặc món ăn nhẹ.
Các sản phẩm thực phẩm từ khoai tây phổ biến gồm có khoai tây chiên và bột khoai tây.
Khoai tây nướng không lột vỏ là một nguồn cung cấp nhiều vitamin và khoáng chất, như kali và vitamin C.
Đây là hình ảnh của củ khoai tây:
Khoai tây thường có màu nâu, nhưng chúng cũng có nhiều màu khác nữa như vàng, đỏ và tím.
Bảng dưới đây là thông tin về tất cả các chất dinh dưỡng chính có trong khoai tây
[/chitiet] [video]





[/video] [danhgia] [/danhgia]
Khoai tây là loại củ mọc dưới lòng đất từ rễ của một cây có tên khoa học là Solanum tuberosum. Đây là loài cây thuộc họ nightshade cùng với cây cà chua và thuốc lá.
Có nguồn gốc từ Nam Mỹ, khoai tây được đưa đến Châu Âu vào thế kỷ 16 và hiện có vô số giống khoai tây đang được trồng trên toàn thế giới.
Khoai tây thường được chế biến bằng cách luộc, nướng hoặc chiên. Chúng được chế biến theo nhiều cách khác nhau, nhưng thường được dùng làm món phụ hoặc món ăn nhẹ.
Các sản phẩm thực phẩm từ khoai tây phổ biến gồm có khoai tây chiên và bột khoai tây.
Khoai tây nướng không lột vỏ là một nguồn cung cấp nhiều vitamin và khoáng chất, như kali và vitamin C.
Đây là hình ảnh của củ khoai tây:
Khoai tây thường có màu nâu, nhưng chúng cũng có nhiều màu khác nữa như vàng, đỏ và tím.
Thành phần dinh dưỡng
Bên cạnh hàm lượng nước cao (80%) khi tươi, khoai tây chứa chủ yếu carb, và một lượng protein, chất xơ vừa phải, và hầu như không có chất béo.Bảng dưới đây là thông tin về tất cả các chất dinh dưỡng chính có trong khoai tây
Loại: Khoai tây luộc bóc vỏ
Thông tin chung
Khẩu phần: 100 gram
Thông tin chung
Khẩu phần: 100 gram
| Lượng | |
| Calo | 87 |
| Nước | 77 % |
| Protein | 1.9 g |
| Carb | 20.1 g |
| Đường | 0.9 g |
| Chất xơ | 1.8 g |
| Chất béo | 0.1 g |
| Bão hòa | 0.03 g |
| Không bão hòa đơn | 0 g |
| Không bão hòa đa | 0.04 g |
| Omega-3 | 0.01 g |
| Omega-6 | 0.03 g |
| Chất béo chuyển hóa | ~ |
Vitamin
| Lượng | %DV | |
| Vitamin A | 0 µg | ~ |
| Vitamin C | 13 mg | 14% |
| Vitamin D | 0 µg | ~ |
| Vitamin E | 0.01 mg | 0% |
| Vitamin K | 2.1 µg | 2% |
| Vitamin B1 (Thiamine) | 0.11 mg | 9% |
| Vitamin B2 (Riboflavin) | 0.02 mg | 2% |
| Vitamin B3 (Niacin) | 1.44 mg | 9% |
| Vitamin B5 (Axit panthothenic) | 0.52 mg | 10% |
| Vitamin B6 (Pyridoxine) | 0.3 mg | 23% |
| Vitamin B12 | 0 µg | ~ |
| Folate | 10 µg | 3% |
| Choline | 13.5 mg | 2% |
Khoáng chất
| Lượng | %DV | |
| Canxi | 5 mg | 1% |
| Sắt | 0.31 mg | 4% |
| Magie | 22 mg | 6% |
| Phốt pho | 44 mg | 6% |
| Kali | 379 mg | 8% |
| Natri | 4 mg | 0% |
| Kẽm | 0.3 mg | 3% |
| Đồng | 0.19 mg | 21% |
| Mangan | 0.14 mg | 6% |
| Selen | 0.3 µg | 1% |
[/chitiet] [video]





[/video] [danhgia] [/danhgia]

Không có nhận xét nào :
Đăng nhận xét